Cụm động từ bắt đầu bằng "muscle"
3 cụm động từ dùng động từ này
muscle in
B2
Dùng sức ép để chen vào một tình huống hoặc hoạt động nhằm giành một phần lợi ích, nhất là bằng quyền lực hoặc đe dọa.
muscle in on
B2
Dùng sức ép để chen vào việc làm ăn, địa bàn hoặc hoạt động của người khác nhằm giành một phần.
muscle up
C1
Tăng cơ bắp nhờ tập luyện, hoặc gom đủ sức mạnh hay quyết tâm để làm việc gì đó.