Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "mess"

5 cụm động từ dùng động từ này

mess about
B1

Lãng phí thời gian, cư xử ngớ ngẩn, hoặc đối xử với ai đó một cách cẩu thả.

mess around
B1

Lãng phí thời gian, cư xử đùa nghịch hoặc thiếu tập trung, hoặc đối xử với ai đó thiếu tôn trọng.

mess over
B2

Đối xử với ai đó rất tệ, lợi dụng họ hoặc gây hại nghiêm trọng cho họ bằng sự không trung thực.

mess up
B1

Làm bừa bộn một thứ, làm hỏng nó hoặc mắc sai lầm.

mess with
B1

Can thiệp vào một thứ hoặc một người, hoặc chọc tức và thách thức ai đó.