Cụm động từ bắt đầu bằng "manage"
4 cụm động từ dùng động từ này
manage down
C1
Lãnh đạo, chỉ đạo và giao tiếp hiệu quả với cấp dưới hoặc người ở vị trí thấp hơn trong tổ chức.
manage out
C1
(Cách nói giảm trong doanh nghiệp) Từ từ và có chủ ý khiến một nhân viên làm việc kém rời khỏi tổ chức, thường qua các quy trình quản lý hiệ
manage up
C1
Chủ động xây dựng quan hệ làm việc với cấp trên, đoán trước nhu cầu của họ và giao tiếp có chiến lược để hợp tác trôi chảy.
manage with
B1
Xoay xở hoặc thành công trong một tình huống chỉ với những gì sẵn có, dù nguồn lực hay điều kiện không lý tưởng.