Cụm động từ bắt đầu bằng "man"
3 cụm động từ dùng động từ này
man down
B2
Một câu hô dùng để báo rằng một người, ban đầu là lính, đã bị thương hoặc không thể tiếp tục; cũng dùng thân mật để nói một đội đang thiếu n
man it out
C1
Chịu đựng một tình huống khó khăn hoặc đau đớn cho đến hết bằng sự can đảm hoặc ý chí.
man up
B2
Thể hiện sự can đảm, mạnh mẽ về cảm xúc hoặc tinh thần trách nhiệm, nhất là khi gặp khó khăn; thường dùng như mệnh lệnh.