Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "listen"

4 cụm động từ dùng động từ này

listen after
C1

Chú ý và làm theo lời khuyên, lời cảnh báo, hoặc chỉ dẫn (phương ngữ/cổ).

listen in
B1

Nghe một chương trình phát sóng, cuộc trò chuyện, hoặc liên lạc, có thể được phép hoặc nghe lén.

listen out
B1

Chú ý tích cực để nghe một âm thanh, tín hiệu, hoặc thông tin cụ thể.

listen up
A2

Một mệnh lệnh trực tiếp yêu cầu ai đó phải chú ý ngay bây giờ.