Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "lam"

3 cụm động từ dùng động từ này

lam into
B2

Tấn công ai hoặc cái gì đó về mặt thể chất hoặc lời nói với lực và sự dữ dội lớn.

lam off
C1

Bỏ chạy hoặc trốn đi rất nhanh, nhất là để tránh nhà chức trách hoặc thoát khỏi tình huống khó khăn.

lam out
C1

Vung tay đánh mạnh vào ai đó hoặc cái gì đó; đánh trả một cách hung hăng.