Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "kneel"

2 cụm động từ dùng động từ này

kneel before
B1

Hạ người quỳ trước ai đó như một hành động thể hiện sự tôn kính, thờ phụng hoặc phục tùng.

kneel down
A2

Hạ cơ thể xuống sao cho một hoặc cả hai đầu gối chạm đất.