Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "ink"

2 cụm động từ dùng động từ này

ink in
B2

Tô hoặc viết đè lên bản phác thảo bằng bút chì bằng mực; cũng dùng theo nghĩa bóng là xác nhận dứt khoát điều gì đó.

ink up
C1

Bôi hoặc nạp mực lên một bề mặt, máy in, con dấu hoặc thiết bị tương tự để chuẩn bị sử dụng.