Cụm động từ bắt đầu bằng "hunt"
3 cụm động từ dùng động từ này
hunt down
B1
Tìm kiếm và cuối cùng tìm ra ai đó hoặc điều gì đó sau một nỗ lực quyết tâm và bền bỉ, đặc biệt với ý định bắt giữ hoặc đối mặt với họ.
hunt out
B2
Tìm kiếm và lấy ra một thứ đang bị giấu, cất đi hoặc khó tìm.
hunt up
B2
Tìm ra hoặc xác định được ai đó hay thứ gì đó qua việc tìm kiếm có chủ ý và đôi khi khá mất công.