Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "hatch"

2 cụm động từ dùng động từ này

hatch out
A2

Nở ra khỏi trứng, hoặc dùng cho ý tưởng hay kế hoạch phát triển và thành hình.

hatch up
B1

Bí mật nghĩ ra hoặc bày ra một kế hoạch, âm mưu hay ý tưởng, thường với ý đồ láu cá hoặc xấu.