Cụm động từ bắt đầu bằng "hash"
3 cụm động từ dùng động từ này
hash out
B1
Thảo luận kỹ và đi đến giải quyết một vấn đề qua tranh luận hoặc thương lượng cẩn thận, thường kéo dài.
hash over
B2
Thảo luận hoặc xem xét kỹ điều gì đó, thường bằng cách nhắc lại và xem đi xem lại nhiều lần.
hash up
B2
Làm hỏng, phá hỏng hoặc làm dở một việc; làm mọi thứ thành rối tung lên.