Cụm động từ bắt đầu bằng "hammer"
3 cụm động từ dùng động từ này
hammer away
B1
Làm việc gì đó bền bỉ và đầy năng lượng; cũng có nghĩa là lặp đi lặp lại một ý hoặc lập luận một cách mạnh mẽ và liên tục.
hammer out
B2
Tạo ra hoặc đạt được một thứ gì đó (như thoả thuận, hiệp định hoặc giải pháp) sau quá trình thảo luận hay cố gắng lâu dài và khó khăn.
hammer up
B1
Gắn hoặc cố định thứ gì đó vào bề mặt bằng cách đóng đinh.