Cụm động từ bắt đầu bằng "hack"
5 cụm động từ dùng động từ này
hack about
B2
Cắt hoặc sửa đổi thứ gì đó một cách thô, cẩu thả hoặc vụng về; cũng có nghĩa là can thiệp vào thứ gì đó một cách bất cẩn.
hack around
B2
Dành thời gian nghịch hoặc thử nghiệm, đặc biệt với máy tính hay công nghệ; cũng có thể là giết thời gian một cách vô định.
hack away
B1
Tiếp tục chặt hoặc đánh vào thứ gì đó một cách mạnh và lặp đi lặp lại; kiên trì làm một việc khó với nhiều năng lượng.
hack off
B2
Cắt đứt thứ gì đó một cách thô bạo; cũng có nghĩa (thân mật, tiếng Anh Anh) là làm ai đó bực hoặc khó chịu.
hack up
B2
Cắt hoặc chia thứ gì đó thành nhiều mảnh một cách thô; cũng có nghĩa là ho nhiều hoặc ho mạnh.