Cụm động từ bắt đầu bằng "gut"
4 cụm động từ dùng động từ này
gut for
C1
Một từ rất hiếm hoặc chuyên biệt, nghĩa là moi ruột một con vật để chuẩn bị cho một người hay một mục đích cụ thể.
gut out
B2
Chịu đựng hoặc hoàn thành một việc rất khó nhờ ý chí và quyết tâm mạnh mẽ.
gut through
C1
Vượt qua một nhiệm vụ hoặc giai đoạn rất khó bằng quyết tâm và nghị lực bên trong.
gut up
C1
Lấy hết can đảm để đối mặt với một tình huống khó hoặc đáng sợ; lấy lại thần kinh của mình.