Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "grease"

2 cụm động từ dùng động từ này

grease it on
C1

Bôi một chất nhờn hoặc dầu lên bề mặt một cách mượt mà; hoặc, không trang trọng, dùng quá nhiều sự nịnh nọt hay khéo miệng theo kiểu bóng bẩ

grease up
B2

Bôi mỡ, dầu hoặc chất bôi trơn lên thứ gì đó hoặc ai đó; nghĩa bóng là hối lộ hoặc dùng tiền để làm mọi việc trôi chảy.