Cụm động từ bắt đầu bằng "fold"
4 cụm động từ dùng động từ này
fold away
A2
Gấp thứ gì đó lại thành dạng nhỏ gọn và cất đi cho khỏi vướng.
fold down
B1
Gấp hoặc bẻ một phần của thứ gì đó xuống dưới hoặc ra phía trước.
fold out
B1
Mở hoặc mở rộng một thứ bằng cách mở nó ra từ trạng thái đang gấp.
fold up
A2
Gấp một thứ lại thành dạng nhỏ gọn hơn; hoặc, với doanh nghiệp, sụp đổ và đóng cửa.