Cụm động từ bắt đầu bằng "fluff"
4 cụm động từ dùng động từ này
fluff about
C1
Lãng phí thời gian vào những việc nhỏ nhặt, không quan trọng một cách lan man.
fluff off
C1
Gạt ai đó đi hoặc đuổi họ đi một cách thô lỗ; cũng được dùng như một cách nói giảm của 'go away'.
fluff out
B2
Làm cho thứ gì đó mềm và nhẹ phồng ra bằng cách giũ hoặc trải nó ra.
fluff up
B1
Giũ hoặc vỗ một thứ mềm để làm nó đầy hơn, mềm hơn hoặc thoải mái hơn.