Cụm động từ bắt đầu bằng "flip"
4 cụm động từ dùng động từ này
flip off
B1
Tắt công tắc bằng một động tác gạt nhanh; hoặc, trong văn nói thân mật và thô lỗ, giơ ngón giữa với ai đó.
flip out
B1
Đột nhiên mất kiểm soát cảm xúc vì giận dữ, quá phấn khích hoặc bị sốc.
flip over
A2
Nhanh chóng lật một vật sang mặt bên kia, hoặc lật hẳn úp ngược.
flip through
A2
Xem lướt nhanh một cuốn sách, tạp chí hoặc bộ ảnh bằng cách lật trang hay cuộn nhanh.