Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "flame"

2 cụm động từ dùng động từ này

flame out
C1

Thất bại đột ngột và đầy kịch tính, đặc biệt sau khởi đầu đầy hứa hẹn; hoặc động cơ máy bay ngừng hoạt động.

flame up
B2

Dùng cho lửa hoặc ngọn lửa đột ngột bùng lên mạnh hơn và lớn hơn.