Cụm động từ bắt đầu bằng "fit"
5 cụm động từ dùng động từ này
fit in
A2
Cảm thấy được chấp nhận như một phần của nhóm, hoặc tìm được thời gian hay chỗ cho một thứ gì đó.
fit into
A2
Vào trong một không gian hay một nhóm loại, hoặc phù hợp và thuộc về trong một nhóm hay hệ thống.
fit out
B2
Trang bị cho một người, con tàu, căn phòng hoặc tòa nhà đầy đủ đồ đạc hay thiết bị cần thiết.
fit together
B1
Hai hoặc nhiều phần ghép hoặc kết hợp đúng với nhau, hoặc các ý tưởng phù hợp nhau về mặt logic.
fit up
B2
Trang bị hoặc sắp xếp nội thất cho một nơi; hoặc, trong tiếng lóng Anh, vu oan cho ai đó.