Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "dumb"

2 cụm động từ dùng động từ này

dumb down
B2

Làm cho điều gì đó đơn giản hơn hay ít thách thức về mặt trí tuệ hơn, thường theo cách bị coi là coi thường hay giảm chất lượng.

dumb out
C1

(Thông thường, chủ yếu tiếng Anh Mỹ) Đột ngột không thể nói, suy nghĩ rõ ràng hay phản hồi, thường vì sốc hay nhầm lẫn.