Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "drum"

3 cụm động từ dùng động từ này

drum into
B2

Dạy hay khắc sâu điều gì đó vào tâm trí ai đó bằng cách lặp đi lặp lại liên tục và mạnh mẽ.

drum out
C1

Chính thức và công khai trục xuất ai đó khỏi một tổ chức, đặc biệt theo cách nhục nhã hay có nghi lễ.

drum up
B2

Tạo ra hay thu được điều gì đó, đặc biệt là sự ủng hộ, kinh doanh hay sự nhiệt tình, thông qua nỗ lực kiên trì.