Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "deck"

3 cụm động từ dùng động từ này

deck out
B2

Trang trí một nơi hoặc ăn mặc một người theo cách cầu kỳ hoặc ấn tượng.

deck over
C1

Xây dựng boong hay bục qua một khu vực, như nước hoặc tầng dưới.

deck up
B2

Trang trí hoặc ăn mặc ai đó hoặc thứ gì đó theo cách ấn tượng hoặc lễ hội; một biến thể của 'deck out'.