Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "crumb"

2 cụm động từ dùng động từ này

crumb down
C1

Trong bối cảnh nhà hàng hoặc ăn uống trang trọng, làm sạch bàn bằng cách loại bỏ vụn bánh mì bằng dụng cụ hoặc khăn đặc biệt giữa các món.

crumb up
C1

Phủ thức ăn bằng vụn bánh mì; hoặc bị bao phủ hoặc đầy vụn bánh mì.