Cụm động từ bắt đầu bằng "cross"
4 cụm động từ dùng động từ này
cross off
A2
Gạch một mục trong danh sách để cho thấy nó đã hoàn thành hoặc không còn liên quan.
cross out
A2
Kẻ một đường qua một từ hoặc đoạn văn bản để cho thấy nó sai, nên bỏ qua hoặc đã bị loại bỏ.
cross over
B1
Di chuyển từ phía này, nhóm này, thể loại hoặc lĩnh vực này sang phía khác, theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng.
cross up
C1
Gây nhầm lẫn, lừa dối hoặc phản bội ai đó; hành động theo cách trái với điều được mong đợi hoặc thỏa thuận.