Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "clue"

2 cụm động từ dùng động từ này

clue in
B2

Nói cho ai đó biết điều họ chưa biết, đặc biệt là thông tin giúp họ hiểu một tình huống.

clue up
B2

Trở nên hiểu biết và nắm rõ về một điều gì đó; hoặc cung cấp thông tin đầy đủ cho ai đó về một chủ đề.