Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "clear"

4 cụm động từ dùng động từ này

clear away
A2

Dọn đồ khỏi một bề mặt hoặc khu vực để nó gọn gàng, thông thoáng.

clear off
B1

Đi chỗ khác hoặc rời khỏi một nơi, thường là mệnh lệnh thô lỗ; cũng có nghĩa là dọn hết mọi thứ khỏi một bề mặt.

clear out
A2

Dọn hết đồ không cần khỏi một nơi; hoặc rời khỏi một nơi thật nhanh.

clear up
A2

Làm cho một nơi gọn gàng; hoặc giải quyết sự hiểu lầm hay vấn đề; hoặc, với thời tiết hay bệnh tật, trở nên tốt hơn.