Cụm động từ bắt đầu bằng "clean"
5 cụm động từ dùng động từ này
clean down
B1
Làm sạch kỹ một bề mặt, thường từ trên xuống dưới.
clean off
A2
Làm sạch để loại bỏ bụi bẩn, vết bẩn, hoặc chất không mong muốn khỏi bề mặt.
clean out
A2
Lấy hết mọi thứ ra khỏi một nơi rồi làm sạch; cũng có nghĩa là lấy hết tiền hoặc tài sản của ai đó.
clean up
A2
Dọn cho một nơi sạch sẽ, ngăn nắp sau khi bừa bộn; cũng có nghĩa là kiếm lời lớn, hoặc sửa đổi cách cư xử của mình.
clean up after
A2
Dọn đống bừa bộn do người khác hoặc con vật để lại.