Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "clamp"

2 cụm động từ dùng động từ này

clamp down on
B2

Thực hiện hành động mạnh để kiểm soát, hạn chế hoặc trấn áp một việc trước đó còn được cho qua.

clamp off
C1

Ngăn dòng chất lỏng hoặc khí đi qua một ống hay mạch bằng cách kẹp lại.