Cụm động từ bắt đầu bằng "camp"
4 cụm động từ dùng động từ này
camp down
C1
Dựng trại tạm ở một nơi, hoặc giảm bớt kiểu cư xử quá kịch tính hay quá phô trương.
camp it up
B2
Cư xử hoặc biểu diễn theo kiểu rất kịch, rất phô trương và cố ý giả tạo.
camp out
A2
Ngủ ngoài trời trong lều hoặc ngoài trời trống, hoặc ở lì một chỗ lâu để chờ thứ gì đó.
camp out on
C1
Cứ tập trung mãi vào, sa đà vào, hoặc liên tục quay lại một chủ đề, vấn đề hay lập trường nào đó.