Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "buff"

3 cụm động từ dùng động từ này

buff down
B2

Làm bề mặt mịn hơn hoặc thấp bớt đi bằng cách đánh bóng hoặc chà với dụng cụ mài hay đánh bóng.

buff out
B1

Xóa vết xước, vết bẩn hoặc chỗ lõm trên bề mặt bằng cách đánh bóng hay chà với dụng cụ buff.

buff up
B1

Đánh bóng thứ gì đó để nó sáng lên, hoặc phát triển cơ thể săn chắc, nhiều cơ.