Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "brace"

5 cụm động từ dùng động từ này

brace aback
C1

Thuật ngữ hàng hải: xoay các xà buồm của tàu sao cho gió thổi vào mặt trước của buồm, làm tàu chậm lại hoặc dừng lại.

brace about
C1

Thuật ngữ hàng hải: xoay các xà buồm của tàu buồm vuông sang phía đối diện, đặc biệt khi đổi hướng đi.

brace by
C1

Thuật ngữ hàng hải: đặt các xà buồm của tàu buồm vuông gần song song với sống tàu, để gió lướt qua và ít tác động vào buồm.

brace in
C1

Thuật ngữ hàng hải: xoay các xà buồm của tàu buồm vuông vào phía trong, về phía đường giữa tàu, để đón gió tốt hơn ở một hướng đi nhất định.

brace up
B2

Lấy hết can đảm, sức mạnh hoặc quyết tâm để đối mặt với tình huống khó khăn; chuẩn bị tinh thần cho bản thân.