Cụm động từ bắt đầu bằng "boss"
3 cụm động từ dùng động từ này
boss about
B2
Sai khiến người khác theo cách hống hách, áp đặt, đặc biệt khi mình không có quyền làm vậy.
boss around
B1
Sai khiến người khác theo cách hống hách, thích kiểm soát, đặc biệt khi không có thẩm quyền phù hợp.
boss up
C1
Có tư duy tự tin, quyết đoán hoặc mang tinh thần kinh doanh; đứng ra làm chủ, cải thiện hoàn cảnh của mình và thể hiện sự uy quyền.