Cụm động từ bắt đầu bằng "book"
6 cụm động từ dùng động từ này
book away
B2
Đặt chỗ trước, thường là từ khá lâu trước ngày cần dùng.
book in
B1
Đăng ký khi đến khách sạn, hoặc sắp xếp đặt chỗ trước cho ai đó.
book into
B1
Đặt chỗ tại hoặc đăng ký khi đến một nơi cụ thể, như khách sạn hoặc phòng khám.
book off
B2
Sắp xếp chính thức để nghỉ làm trong một khoảng thời gian nhất định, thường bằng cách đăng ký với công ty.
book on
B2
Đặt một chỗ trên chuyến bay, du thuyền, tour, khóa học hoặc dịch vụ có lịch trình.
book up
B1
Không còn chỗ đặt hoặc lịch hẹn nào trống; đã kín hết.