Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "board"

2 cụm động từ dùng động từ này

board out
C1

Sắp xếp cho một người hoặc con vật sống và ăn ở nơi khác ngoài nhà mình, thường là có trả tiền.

board up
B1

Che cửa sổ, cửa ra vào hoặc các khoảng hở bằng ván gỗ, thường để bảo vệ một tòa nhà bị bỏ trống hoặc hư hại.