Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "bleed"

2 cụm động từ dùng động từ này

bleed for
B2

Cảm thấy lòng trắc ẩn sâu sắc hay đau buồn tột cùng cho ai đó; chịu đựng cảm xúc vì ai đó.

bleed out
B2

Mất quá nhiều máu từ vết thương đến mức chết hay trong tình trạng nguy kịch; hoặc cạn kiệt hoàn toàn nguồn lực.