Cụm động từ bắt đầu bằng "bind"
3 cụm động từ dùng động từ này
bind off
B2
Trong đan: hoàn thành tác phẩm bằng cách làm hàng cuối cùng của các mũi khâu theo cách tạo ra cạnh gọn, không bị tuột.
bind over
C1
Pháp lý: tòa án ra lệnh cho ai đó giữ trật tự hoặc xuất hiện tại tòa vào ngày sau.
bind up
B2
Quấn và cố định thứ gì đó chặt chẽ, đặc biệt là vết thương; hoặc bị cuốn sâu vào điều gì đó.