Cụm động từ bắt đầu bằng "bar"
4 cụm động từ dùng động từ này
bar down
C1
Khóa hoặc chặn thứ gì đó bằng cách đặt một thanh ngang qua; trong tiếng lóng khúc côn cầu trên băng, một cú sút chạm xà và đi xuống vào lưới
bar off
B2
Chặn lối vào một khu vực hoặc ngăn chặn vào bằng thanh hay rào cản.
bar out
B2
Ngăn ai đó vào một nơi; loại trừ ai đó.
bar up
B2
Bảo vệ cửa, cửa sổ hoặc tòa nhà bằng cách đặt các thanh qua đó.