Cụm động từ bắt đầu bằng "bang"
8 cụm động từ dùng động từ này
Di chuyển xung quanh ồn ào, tạo ra những tiếng động lớn.
Di chuyển xung quanh một nơi tạo ra tiếng động lớn; cũng dùng để nói về việc gõ mạnh vào thứ gì đó nhiều lần.
Tiếp tục làm điều gì đó một cách kiên trì, ồn ào hoặc đầy năng lượng, đặc biệt là bắn súng, gõ phím hoặc làm việc.
Va chạm hay đụng mạnh vào người hoặc đồ vật một cách tình cờ.
Làm hoặc hoàn thành điều gì đó rất nhanh, thường không cẩn thận; hoặc để thứ gì đó phát nổ hay bắn với tiếng nổ.
Nói dài dòng về điều gì đó theo cách nhàm chán hay lặp đi lặp lại; cũng dùng thông tục để nói chính xác đúng.
Sản xuất thứ gì đó nhanh chóng, thường không cẩn thận; chơi điều gì đó ồn ào trên nhạc cụ.
Làm hỏng thứ gì đó hoặc ai đó qua va chạm; trong tiếng lóng Anh, giam tù; dùng như tính từ có nghĩa là xuất sắc.