Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "bang"

8 cụm động từ dùng động từ này

bang about
B1

Di chuyển xung quanh ồn ào, tạo ra những tiếng động lớn.

bang around
B1

Di chuyển xung quanh một nơi tạo ra tiếng động lớn; cũng dùng để nói về việc gõ mạnh vào thứ gì đó nhiều lần.

bang away
B2

Tiếp tục làm điều gì đó một cách kiên trì, ồn ào hoặc đầy năng lượng, đặc biệt là bắn súng, gõ phím hoặc làm việc.

bang into
B1

Va chạm hay đụng mạnh vào người hoặc đồ vật một cách tình cờ.

bang off
B2

Làm hoặc hoàn thành điều gì đó rất nhanh, thường không cẩn thận; hoặc để thứ gì đó phát nổ hay bắn với tiếng nổ.

bang on
B1

Nói dài dòng về điều gì đó theo cách nhàm chán hay lặp đi lặp lại; cũng dùng thông tục để nói chính xác đúng.

bang out
B2

Sản xuất thứ gì đó nhanh chóng, thường không cẩn thận; chơi điều gì đó ồn ào trên nhạc cụ.

bang up
B1

Làm hỏng thứ gì đó hoặc ai đó qua va chạm; trong tiếng lóng Anh, giam tù; dùng như tính từ có nghĩa là xuất sắc.