1
đưa một thứ vào tầm kiểm soát hoặc giữ nó trong giới hạn
kiểm soát, giới hạn hoặc kiềm lại điều gì đó
ngăn một thứ đi quá xa
2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
đưa một thứ vào tầm kiểm soát hoặc giữ nó trong giới hạn
kiểm soát cảm xúc, hành vi hoặc thôi thúc của chính mình
kéo dây cương ngựa lại để nó chậm xuống hoặc dừng lại
ngăn một thứ đi quá xa
Ban đầu xuất phát từ việc điều khiển ngựa bằng dây cương. Thường dùng cho chi tiêu, cảm xúc, tăng trưởng hoặc quyền lực.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "rein in" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.