Xem tất cả

cook out

B1

Nau an ngoai troi, thuong tren vi nuong hoac lua trai; cung dung nhu danh tu chi mot buoi nhu vay.

Giải thích đơn giản

Nuong do an ngoai troi, nhu o mot buoi barbecue.

"cook out" có nghĩa là gì?

2 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.

1

Nau do an ngoai troi tren vi nuong hoac tren lua tran.

2

To chuc hoac tham gia mot buoi nau an/tiec ngoai troi (thuong dung duoi dang danh tu 'cookout').

Nghĩa đen vs nghĩa bóng

Các từ có nghĩa đen là

Nau an trong moi truong ngoai troi.

Thực sự có nghĩa là

Nuong do an ngoai troi, nhu o mot buoi barbecue.

Mẹo sử dụng

Chu yeu la tieng Anh My. Rat pho bien trong cac buoi gap go mua he than mat. 'Cookout' (viet lien) cung la mot danh tu rat thong dung, chi mot buoi tiec nuong ngoai troi. It dung hon trong tieng Anh Anh, noi nguoi ta thuong dung 'barbecue' cho ca buoi tiec lan dong tu.

Cách chia động từ "cook out"

Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.

Nguyên thể
cook out
I/you/we/they
Ngôi thứ ba
cooks out
he/she/it
Quá khứ đơn
cooked out
yesterday
Quá khứ phân từ
cooked out
have + pp
Dạng -ing
cooking out
tiếp diễn

Nghe "cook out" trong thực tế

Nghe người bản ngữ dùng "cook out" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.

Keep exploring

Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.