1
Tách thành những mảnh nhỏ hơn.
Tách thành nhiều mảnh hoặc làm cho thứ gì đó tách thành nhiều mảnh.
Tự vỡ ra thành phần nhỏ hơn, hoặc làm cho nó vỡ ra như vậy.
3 nghĩa, sắp xếp từ phổ biến nhất đến ít phổ biến nhất. Được mã hóa màu theo cấp CEFR.
Tách thành những mảnh nhỏ hơn.
Làm cho thứ gì đó tách thành nhiều mảnh.
Sụp đổ hoặc tan rã về mặt cảm xúc hay xã hội.
Phổ biến cả ở nghĩa đen lẫn nghĩa bóng, như gia đình, hệ thống hoặc đồ vật.
Năm dạng thì bạn sẽ dùng nhiều nhất.
Nghe người bản ngữ dùng "break apart" trong các video YouTube thực — nhấn vào đoạn clip để xem trên Looplines.
Jump to every phrasal verb built on the same verb, particle, or level.