Cụm động từ với "as"
4 cụm động từ dùng giới từ này
beat as one
C1
Đập hay nhịp theo sự đồng nhất hoàn hảo, đặc biệt dùng về trái tim để diễn đạt cảm xúc hay sự đoàn kết chung.
mark as
B1
Xác định, phân loại hoặc gán cho người hay vật một nhãn, trạng thái hoặc đặc điểm cụ thể.
pass as
B2
Được chấp nhận hoặc bị nhầm là một người hay vật khác với bản chất thật của mình.
save as
A2
Lệnh trong máy tính dùng để lưu tệp dưới tên, vị trí hoặc định dạng mới.