Cụm động từ bắt đầu bằng "zoom"
4 cụm động từ dùng động từ này
zoom by
B1
Lướt qua rất nhanh, có thể là vật thể thật hoặc là thời gian
zoom in
A2
Dùng máy ảnh, ứng dụng hoặc ống kính để làm cho đối tượng trong hình trông to hơn và gần hơn
zoom in on
B1
Dùng máy ảnh hoặc ống kính để phóng to một đối tượng cụ thể, hoặc xem xét hay tập trung kỹ vào một chi tiết hay chủ đề cụ thể
zoom out
A2
Giảm độ phóng đại trên máy ảnh, màn hình hoặc bản đồ để thấy vùng rộng hơn, hoặc theo nghĩa bóng là nhìn một việc theo góc rộng hơn