Cụm động từ bắt đầu bằng "trip"
4 cụm động từ dùng động từ này
trip out
B2
Trải qua ảo giác hoặc một trạng thái tinh thần thay đổi mạnh, thường do dùng ma túy; cũng được dùng rộng hơn để chỉ việc rất kinh ngạc hoặc
trip over
A2
Mắc chân vào một vật và mất thăng bằng, suýt ngã hoặc ngã thật.
trip over oneself
B2
Quá háo hức hoặc quá vội làm điều gì đó đến mức trở nên vụng về hoặc mắc lỗi trong quá trình đó.
trip up
B1
Làm ai đó mắc lỗi, hoặc tự mình mắc lỗi; cũng có thể có nghĩa là làm ai đó vấp ngã.