Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "trickle"

1 cụm động từ dùng động từ này

trickle down
B2

Chảy hoặc lan từ từ, từng chút một, từ mức cao hơn xuống mức thấp hơn, đặc biệt dùng cho tiền bạc, lợi ích hoặc thông tin.