Cụm động từ bắt đầu bằng "tone"
4 cụm động từ dùng động từ này
tone down
B2
Làm cho thứ gì đó bớt cực đoan, mạnh, to hoặc bớt chói về màu sắc, ngôn ngữ hay hành vi.
tone in
C1
Hòa hợp hoặc phối hợp về màu sắc, sắc độ hoặc phong cách với thứ gì đó khác.
tone up
B2
Làm cho cơ bắp săn chắc và rõ nét hơn nhờ tập luyện, hoặc nói chung làm cho thứ gì đó mạnh hơn và hiệu quả hơn.
tone with
C1
Phối hợp hoặc hòa hợp về màu sắc, sắc độ hoặc phong cách với thứ gì đó khác.