Cụm động từ bắt đầu bằng "tape"
4 cụm động từ dùng động từ này
tape off
B2
Dùng băng để rào hoặc đánh dấu một khu vực nhằm hạn chế người vào hoặc xác định ranh giới.
tape out
C1
Đánh dấu đường viền hoặc kích thước của một thứ bằng băng, hoặc (kỹ thuật) hoàn tất và gửi thiết kế chip bán dẫn để sản xuất.
tape over
B1
Che hoặc cố định một thứ bằng băng, hoặc ghi nội dung mới đè lên bản ghi cũ.
tape up
B1
Dán, sửa hoặc che một thứ thật chắc bằng băng dính.