Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "stroke"

1 cụm động từ dùng động từ này

stroke out
B2

Bị đột quỵ (một tình trạng cấp cứu y khoa), hoặc gạch bỏ chữ viết bằng một nét bút.