Trang chủ

Cụm động từ bắt đầu bằng "strip"

4 cụm động từ dùng động từ này

strip away
B2

Bóc hoặc loại bỏ các lớp, lớp phủ, hoặc yếu tố không cần thiết để lộ ra phần bên dưới hay phần cốt lõi.

strip down
B2

Tháo một máy móc ra đến các bộ phận cơ bản, hoặc cởi bỏ hầu hết hay toàn bộ quần áo.

strip off
B1

Bóc hoặc cởi bỏ một lớp, lớp phủ, hoặc quần áo một cách nhanh và hoàn toàn.

strip out
B2

Loại bỏ hoàn toàn một thứ khỏi cấu trúc, hệ thống, hoặc bộ dữ liệu, thường bằng cách lấy ra mọi phần hoặc mọi lần xuất hiện của nó.